đến; tới
Tóm tắt bộ thủ
#133
Kangxi
6
Số nét
#99
Tần suất
Hình mũi tên cắm xuống đất đánh dấu điểm đến: nét mũi tên và đường ngang mặt đất.
Gợi ý đến nơi, đạt tới, đến hạn hoặc điểm cuối cùng.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
zhì
đến; tới; cho tới
zhì
gây ra; gửi đến; chí
shì
phòng; căn phòng
Bộ chí (đến/tới). Gặp trong 至 (đến), 致 (gây ra/gửi đến), 室 (phòng).
Bộ thủ này là gì: 至?