máu
Tóm tắt bộ thủ
#143
Kangxi
6
Số nét
#107
Tần suất
Hình cái chén chứa máu dùng trong lễ tế: chén rộng miệng và giọt máu đỏ bên trong.
Gợi ý máu, sự sống, huyết thống hoặc tế lễ.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
xuè/xiě
máu; huyết
Bộ huyết (máu). Gặp trong 血 (máu), 衅 (gây chuyện/lấy máu tế).
Bộ thủ này là gì: 血?