đi; hàng lối
Tóm tắt bộ thủ
#144
Kangxi
6
Số nét
#108
Tần suất
Hình ngã tư đường hoặc bước đi đầy đủ: nét trái và nét phải kết hợp thành hàng lối di chuyển.
Gợi ý di chuyển, đi lại, hàng lối, nghề nghiệp hoặc đường đi.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
xíng
đi; hàng; nghề; được
jiē
phố; đường phố
Bộ hành (đi/hàng). Gặp trong 行 (đi/hàng/nghề), 街 (phố/đường phố), 衍 (lan tràn).
Bộ thủ này là gì: 行?