che phủ; tây
Tóm tắt bộ thủ
#146
Kangxi
6
Số nét
#109
Tần suất
Hình vật che phủ trải ngang từ trên: nét ngang rộng trên và nét sổ hai bên rủ xuống.
Gợi ý che phủ, vải trải, màn che hoặc hướng tây.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
yào/yāo
cần; muốn; quan trọng
fù
che phủ; lật ngược
Bộ á (che phủ/tây). Gặp trong 要 (cần/quan trọng), 覆 (che phủ/lật ngược).
Bộ thủ này là gì: 襾?