thấy; nhìn
Tóm tắt bộ thủ
#147
Kangxi
7
Số nét
#110
Tần suất
Hình con mắt nhìn thẳng với chân bước về phía trước: mắt và hai chân gợi hành động nhìn/quan sát.
Gợi ý nhìn thấy, quan sát, gặp gỡ hoặc ý kiến/quan điểm.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
jiàn
thấy; gặp
shì
nhìn; coi
guān
quan sát; quan điểm
Bộ kiến (thấy — phồn thể). Gặp trong 见 (thấy), 视 (nhìn/coi), 观 (quan sát/quan điểm).
Bộ thủ này là gì: 見?