đi; chạy
Tóm tắt bộ thủ
#156
Kangxi
7
Số nét
#117
Tần suất
Hình người đứng dang chân rộng chuẩn bị bước: chân trên đất và thân nghiêng về phía trước.
Gợi ý đi, chạy, rời đi hoặc hành động tích cực tiến về phía trước.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
zǒu
đi; bước đi
qǐ
dậy; bắt đầu
chāo
vượt qua; siêu
Bộ tẩu (đi/chạy). Gặp trong 走 (đi), 起 (dậy/bắt đầu), 超 (vượt qua).
Bộ thủ này là gì: 走?