thân thể
Tóm tắt bộ thủ
#158
Kangxi
7
Số nét
#118
Tần suất
Hình thân người nhìn nghiêng: đầu, cổ, vai và ngực tạo thành dáng người đứng thẳng nhìn ngang.
Gợi ý thân thể, người, bản thân hoặc tư cách nhân vật.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
shēn
thân; người; bản thân
duǒ
trốn; tránh
Bộ thân (thân thể). Gặp trong 身 (thân), 躲 (trốn/tránh), 躺 (nằm xuống).
Bộ thủ này là gì: 身?