dặm; làng; bên trong
Tóm tắt bộ thủ
#166
Kangxi
7
Số nét
#123
Tần suất
Hình cánh đồng và đất đai với con đường nhỏ ở giữa: đất vuông và nét chia đôi như đường làng.
Gợi ý dặm (đơn vị đo), làng, vùng đất canh tác hoặc bên trong.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
lǐ
dặm; làng; bên trong
lǐ
lý giải; quản lý; lý
yě
đồng quê; hoang dã
Bộ lý (dặm/làng). Gặp trong 里 (dặm/trong), 理 (lý giải), 野 (đồng quê/hoang dã).
Bộ thủ này là gì: 里?