âm thanh
Tóm tắt bộ thủ
#180
Kangxi
9
Số nét
#134
Tần suất
Hình nhạc cụ hoặc âm thanh rung lên: nét ngang là dây căng và nét sổ là thùng cộng hưởng.
Gợi ý âm thanh, tiếng, âm nhạc, hoặc tiếng vang.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
yīn
âm thanh; âm nhạc
xiǎng
vang; tiếng vang; ảnh hưởng
Bộ âm (âm thanh). Gặp trong 音 (âm/tiếng), 响 (vang/tiếng vang), 暗 (tối/bí mật).
Bộ thủ này là gì: 音?