bay
Tóm tắt bộ thủ
#183
Kangxi
9
Số nét
#137
Tần suất
Hình con chim bay: hai cánh xòe rộng, đuôi cong và đầu hướng về phía trước.
Gợi ý bay lượn, chim, máy bay, hoặc điều tự do thoát khỏi mặt đất.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
fēi
bay
Bộ phi (bay — phồn thể). Gặp trong 飞 (bay), 飘 (bay phất/trôi nổi).
Bộ thủ này là gì: 飛?