ngựa
Tóm tắt bộ thủ
#187
Kangxi
10
Số nét
#48
Tần suất
Hình con ngựa, giản thể là 马.
Thường liên quan đến ngựa, cưỡi, tốc độ hoặc được dùng làm thành phần gợi âm trong một số chữ.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
mǎ
ngựa
mā
mẹ
qí
cưỡi
Bộ 馬/马 vừa gợi nghĩa ngựa, vừa có thể làm thành phần gợi âm trong chữ giản thể.
Bộ thủ trong chữ 骑 là gì?