chim
Tóm tắt bộ thủ
#196
Kangxi
11
Số nét
#50
Tần suất
Hình con chim, giản thể là 鸟.
Thường liên quan đến chim, gia cầm, bay hoặc tên loài chim.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
niǎo
chim
jī
gà
míng
kêu; hót
Bộ 鳥/鸟 giúp nhận diện các chữ về chim và gia cầm.
Bộ thủ trong chữ 鸡 là gì?