hươu; nai
Tóm tắt bộ thủ
#198
Kangxi
11
Số nét
#148
Tần suất
Hình con hươu hoặc nai nhìn nghiêng: đầu có sừng nhánh, thân dài và bốn chân thon.
Gợi ý hươu, nai, sự nhẹ nhàng nhanh nhẹn, hoặc điều thanh lịch.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
lù
hươu; nai
lù
chân núi
Bộ lộc (hươu/nai). Gặp trong 鹿 (hươu/nai), 麗 (đẹp/lệ), 麓 (chân núi).
Bộ thủ này là gì: 鹿?