một
Định nghĩa
một; số từ dùng để biểu thị số lượng, thứ tự hoặc mức độ trong câu.
Ví dụ:
我有一个苹果。
Tôi có một quả táo.
一
Nhóm học 1 / 22 · 300 thẻ trong bộ