a; à; trợ từ cảm thán
Định nghĩa
a; à; trợ từ cảm thán; thán từ hoặc cụm giao tiếp dùng để biểu lộ cảm xúc, phản ứng, lời chào, lời xin lỗi hoặc đáp lại trong hội thoại.
Ví dụ:
啊,原来你在这里。
À, hóa ra bạn ở đây.
啊
Nhóm học 1 / 22 · 200 thẻ trong bộ