dì; cô; bác gái; danh từ chỉ người, vật, địa điểm, khái niệm hoặc sự việc. Trong câu có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ danh từ. Lượng từ thường dùng: 个.
Ví dụ:
阿姨,您好!
Chào cô ạ!
阿姨
nounā yí
Hán Việt adi
Định nghĩa
dì; cô; bác gái; danh từ chỉ người, vật, địa điểm, khái niệm hoặc sự việc. Trong câu có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ danh từ. Lượng từ thường dùng: 个.