văn phòng; cơ sở kinh doanh; danh từ chỉ người, vật, địa điểm, khái niệm hoặc sự việc. Trong câu có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ danh từ. Lượng từ thường dùng: 间.
Ví dụ:
这是办公室。
Đây là văn phòng.
办公室
nounbàng ōng shì
Hán Việt biệncôngthất
Định nghĩa
văn phòng; cơ sở kinh doanh; danh từ chỉ người, vật, địa điểm, khái niệm hoặc sự việc. Trong câu có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ danh từ. Lượng từ thường dùng: 间.