à; ồ
Định nghĩa
à; ồ; thán từ hoặc cụm giao tiếp dùng để biểu lộ cảm xúc, phản ứng, lời chào, lời xin lỗi hoặc đáp lại trong hội thoại.
Ví dụ:
啊,我明白了。
À, tôi hiểu rồi.
啊
Nhóm học 1 / 53 · 1000 thẻ trong bộ