ê; ồ
Định nghĩa
ê; ồ; thán từ hoặc cụm giao tiếp dùng để biểu lộ cảm xúc, phản ứng, lời chào, lời xin lỗi hoặc đáp lại trong hội thoại.
Ví dụ:
哎,我知道了。
Ê, tôi biết rồi.
哎
Nhóm học 1 / 85 · 1600 thẻ trong bộ