bờ; bờ sông; bờ biển; danh từ chỉ người, vật, địa điểm, khái niệm hoặc sự việc. Trong câu có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ danh từ. Lượng từ thường dùng: 个.
Ví dụ:
船慢慢靠岸了。
Con thuyền từ từ cập bờ.
岸
nounàn
Hán Việt ngạn
Định nghĩa
bờ; bờ sông; bờ biển; danh từ chỉ người, vật, địa điểm, khái niệm hoặc sự việc. Trong câu có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ danh từ. Lượng từ thường dùng: 个.