bǐjiào jù
Câu so sánh (比较句)
Dùng 比 để nói A hơn B ở một đặc điểm. Dùng 没有 để nói A không bằng B.
Câu ví dụ chính
他比我高,这个苹果没有那个大。
Tā bǐ wǒ gāo, zhège píngguǒ méiyǒu nàge dà.
Anh ấy cao hơn tôi, và quả táo này không to bằng quả kia.
HSK 1
HSK 1
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
Dùng 比 để nói A hơn B ở một đặc điểm. Dùng 没有 để nói A không bằng B.
So sánh ở HSK 1 tập trung vào hai khung đơn giản: A + 比 + B + tính từ và A + 没有 + B + tính từ. Đặc điểm được so sánh thường là tính từ như 大, 高, 热, 忙.
Không thêm 很 sau tính từ trong câu 比 thông thường, và cũng đừng quên B sau 没有 khi làm câu so sánh. 没有 ở đây không có nghĩa là “không có” mà là “không bằng”.
Mẫu ngữ pháp
A 比 B + tính từ; A 没有 B + tính từ
比较句 dùng 比 để nói A hơn B, hoặc 没有 để nói A không bằng B về một đặc điểm.
我朋友比我高。
Wǒ péngyou bǐ wǒ gāo.
Bạn tôi cao hơn tôi.
昨天没有今天热。
Zuótiān méiyǒu jīntiān rè.
Hôm qua không nóng bằng hôm nay.
这本书比那本书贵。
Zhè běn shū bǐ nà běn shū guì.
Quyển sách này đắt hơn quyển kia.
Điền vào chỗ trống: