yí...jiù...
Vừa... là... (一……就……)
一...就... nghĩa là 'ngay khi... thì...'. Nó cho biết hành động thứ hai xảy ra ngay sau hành động thứ nhất.
Câu ví dụ chính
我一到家就给你打电话。
Wǒ yí dào jiā jiù gěi nǐ dǎ diànhuà.
Tôi về đến nhà là gọi điện cho bạn ngay.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
一...就... nghĩa là 'ngay khi... thì...'. Nó cho biết hành động thứ hai xảy ra ngay sau hành động thứ nhất.
Dùng 一...就... khi hai hành động liên hệ rất sát về thời gian. Vế đầu là điểm kích hoạt, vế sau là kết quả xảy ra ngay: 一到家就睡觉, 一看见他就笑. Có thể tả thói quen, việc đã xảy ra hoặc kế hoạch tương lai. Đừng nhầm với 如果...就..., vì 如果...就... nêu điều kiện; 一...就... nhấn mạnh thời điểm ngay lập tức.
Mẫu ngữ pháp
Chủ ngữ + 一 + động từ 1, 就 + động từ 2
Hành động thứ hai xảy ra ngay sau hành động thứ nhất.
我一到家就给你打电话。
Wǒ yí dào jiā jiù gěi nǐ dǎ diànhuà.
Tôi về đến nhà là gọi điện cho bạn ngay.
他一看见老师就站起来。
Tā yí kànjiàn lǎoshī jiù zhàn qǐlái.
Anh ấy vừa thấy thầy/cô là đứng dậy ngay.
孩子一听到音乐就想跳舞。
Háizi yì tīngdào yīnyuè jiù xiǎng tiàowǔ.
Đứa trẻ cứ nghe nhạc là muốn nhảy.
Điền vào chỗ trống: