yòu...yòu...
Vừa... vừa... (又……又……)
又...又... nghĩa là 'vừa... vừa...'. Dùng để mô tả hai tính chất hoặc hành động cùng tồn tại.
Câu ví dụ chính
这个房间又大又干净。
Zhège fángjiān yòu dà yòu gānjìng.
Căn phòng này vừa rộng vừa sạch.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
又...又... nghĩa là 'vừa... vừa...'. Dùng để mô tả hai tính chất hoặc hành động cùng tồn tại.
又...又... nối hai tính từ hoặc động từ song song. Nó thường mô tả tích cực, nhưng cũng có thể trung tính hoặc tiêu cực tùy từ: 又累又饿. Giữ hai vế song song về ngữ pháp. Không dùng 又...又... cho trình tự tương lai; trình tự dùng 先...再... hoặc 然后.
Mẫu ngữ pháp
又 + tính từ/động từ 1 + 又 + tính từ/động từ 2
Diễn đạt hai tính chất hoặc hành động cùng lúc: vừa... vừa....
这个房间又大又干净。
Zhège fángjiān yòu dà yòu gānjìng.
Căn phòng này vừa rộng vừa sạch.
她又会唱歌又会跳舞。
Tā yòu huì chànggē yòu huì tiàowǔ.
Cô ấy vừa biết hát vừa biết nhảy.
我今天又累又饿。
Wǒ jīntiān yòu lèi yòu è.
Hôm nay tôi vừa mệt vừa đói.
Điền vào chỗ trống: