jiéguǒ bǔyǔ: dào
Bổ ngữ kết quả 到 (结果补语:到)
Bổ ngữ kết quả 到 sau động từ nghĩa là hành động đạt được mục tiêu: mua được, tìm thấy, nghe thấy, nhìn thấy.
Câu ví dụ chính
我终于买到票了。
Wǒ zhōngyú mǎidào piào le.
Cuối cùng tôi đã mua được vé rồi.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
Bổ ngữ kết quả 到 sau động từ nghĩa là hành động đạt được mục tiêu: mua được, tìm thấy, nghe thấy, nhìn thấy.
Động từ + 到 cho biết hành động đã chạm tới mục tiêu hoặc thành công: 买到票, 找到手机, 听到声音, 看到老师. Nó khác động từ 到 nghĩa là 'đến'. Khi là bổ ngữ, 到 đứng ngay sau một động từ khác. Phủ định thường là 没 + động từ + 到: 我没找到手机.
Mẫu ngữ pháp
Động từ + 到 + tân ngữ
Cho biết đạt được, tìm thấy, nghe thấy, nhìn thấy hoặc lấy được thành công.
我终于买到票了。
Wǒ zhōngyú mǎidào piào le.
Cuối cùng tôi đã mua được vé rồi.
你看到我的手机了吗?
Nǐ kàndào wǒ de shǒujī le ma?
Bạn có thấy điện thoại của tôi không?
我没听到你说什么。
Wǒ méi tīngdào nǐ shuō shénme.
Tôi không nghe thấy bạn nói gì.
Điền vào chỗ trống: