jiéguǒ bǔyǔ: wán
Bổ ngữ kết quả 完 (结果补语:完)
完 sau động từ nghĩa là hành động đã hoàn thành xong.
Câu ví dụ chính
我做完作业就睡觉。
Wǒ zuòwán zuòyè jiù shuìjiào.
Tôi làm xong bài tập rồi sẽ đi ngủ.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
完 sau động từ nghĩa là hành động đã hoàn thành xong.
Động từ + 完 cho biết hành động hoàn thành: 做完作业, 看完电影, 吃完饭. Nó tập trung vào việc làm xong toàn bộ hành động hoặc nhiệm vụ. Phủ định thường là 没 + động từ + 完: 我还没做完. Đừng nhầm 完 với 好: 完 tập trung vào hoàn thành; 好 thường nghĩa là xong và sẵn sàng/ổn thỏa.
Mẫu ngữ pháp
Động từ + 完 + tân ngữ
Cho biết hành động đã hoàn thành.
我做完作业就睡觉。
Wǒ zuòwán zuòyè jiù shuìjiào.
Tôi làm xong bài tập rồi sẽ đi ngủ.
你看完这个电影了吗?
Nǐ kànwán zhège diànyǐng le ma?
Bạn xem xong bộ phim này chưa?
我还没吃完饭。
Wǒ hái méi chīwán fàn.
Tôi vẫn chưa ăn xong.
Điền vào chỗ trống: