qūxiàng bǔyǔ: lái/qù
Bổ ngữ xu hướng 来/去 (趋向补语:来/去)
来/去 sau động từ chỉ hướng cho biết chuyển động hướng về hoặc rời xa vị trí người nói.
Câu ví dụ chính
他走进来了。
Tā zǒu jìnlái le.
Anh ấy đi vào đây rồi.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
来/去 sau động từ chỉ hướng cho biết chuyển động hướng về hoặc rời xa vị trí người nói.
Bổ ngữ xu hướng với 来/去 cho biết hướng so với người nói hoặc mốc tham chiếu. 来 nghĩa là về phía đây; 去 nghĩa là rời khỏi đây: 进来 = vào đây, 进去 = vào đó; 回来 = về đây, 回去 = về đó. Chúng thường theo sau động từ chuyển động như 走, 跑, 拿, 带. Chọn 来 hoặc 去 dựa trên vị trí người nói.
Mẫu ngữ pháp
Động từ chuyển động + hướng + 来/去
Cho biết chuyển động hướng tới hay rời xa người nói/mốc tham chiếu.
他走进来了。
Tā zǒu jìnlái le.
Anh ấy đi vào đây rồi.
请把书拿过来。
Qǐng bǎ shū ná guòlái.
Hãy cầm quyển sách lại đây.
你先回去吧,我一会儿回来。
Nǐ xiān huíqù ba, wǒ yíhuìr huílái.
Bạn về đó trước đi, lát nữa tôi quay lại.
Điền vào chỗ trống: