bǐjiào jù: bǐ...duō/shǎo/zǎo/wǎn
Câu so sánh 比……多/少/早/晚 (比较句:比……多/少/早/晚)
A 比 B + tính từ + lượng chênh lệch cho biết mức chênh cụ thể, như hơn hai tuổi hoặc sớm hơn mười phút.
Câu ví dụ chính
我比他大两岁。
Wǒ bǐ tā dà liǎng suì.
Tôi lớn hơn anh ấy hai tuổi.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
A 比 B + tính từ + lượng chênh lệch cho biết mức chênh cụ thể, như hơn hai tuổi hoặc sớm hơn mười phút.
Mẫu này đưa lượng chênh lệch sau tính từ: 大两岁, 多三个人, 早十分钟, 晚一小时. Lượng chênh đứng sau tính từ, không đứng trước. Không dùng 很 với lượng chênh.
Mẫu ngữ pháp
A + 比 + B + tính từ + lượng chênh
Nêu chính xác A hơn/kém/sớm/muộn hơn B bao nhiêu.
我比他大两岁。
Wǒ bǐ tā dà liǎng suì.
Tôi lớn hơn anh ấy hai tuổi.
今天比昨天早十分钟到学校。
Jīntiān bǐ zuótiān zǎo shí fēnzhōng dào xuéxiào.
Hôm nay tôi đến trường sớm hơn hôm qua mười phút.
这个班比那个班多三个人。
Zhège bān bǐ nàge bān duō sān ge rén.
Lớp này nhiều hơn lớp kia ba người.
Điền vào chỗ trống: