bǐjiào jù: méiyǒu...nàme/zhème...
Câu so sánh 没有……那么/这么…… (比较句:没有……那么/这么……)
A 没有 B 那么/这么 + tính từ nghĩa là A không ... bằng B.
Câu ví dụ chính
今天没有昨天那么冷。
Jīntiān méiyǒu zuótiān nàme lěng.
Hôm nay không lạnh bằng hôm qua.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
A 没有 B 那么/这么 + tính từ nghĩa là A không ... bằng B.
Dùng 没有...那么/这么... để so sánh phủ định. 那么 thường chỉ đối tượng so sánh khác; 这么 thường chỉ tình huống hiện tại/gần người nói. Tính từ đứng sau 那么/这么. Không thay 没有 bằng 不有 và không dùng 更 trong mẫu so sánh phủ định này.
Mẫu ngữ pháp
A + 没有 + B + 那么/这么 + tính từ
Nói rằng A không có mức độ ... bằng B.
今天没有昨天那么冷。
Jīntiān méiyǒu zuótiān nàme lěng.
Hôm nay không lạnh bằng hôm qua.
这家饭馆没有那家那么贵。
Zhè jiā fànguǎn méiyǒu nà jiā nàme guì.
Nhà hàng này không đắt bằng nhà hàng kia.
这个问题没有你说的这么难。
Zhège wèntí méiyǒu nǐ shuō de zhème nán.
Câu hỏi này không khó như bạn nói.
Điền vào chỗ trống: