bǐjiào jù: gēn...yíyàng
Câu so sánh 跟……一样 (比较句:跟……一样)
A 跟 B 一样 + tính từ nghĩa là A và B giống nhau về đặc điểm đó.
Câu ví dụ chính
我跟他一样高。
Wǒ gēn tā yíyàng gāo.
Tôi cao bằng anh ấy.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
A 跟 B 一样 + tính từ nghĩa là A và B giống nhau về đặc điểm đó.
Dùng 跟...一样... để nói ngang bằng/giống nhau. 跟 giới thiệu đối tượng so sánh, 一样 đứng trước tính từ hoặc cụm miêu tả. Khi nói 'không bằng', dùng 没有...那么..., không dùng 跟...一样. Không dùng 比 nếu ý là bằng nhau.
Mẫu ngữ pháp
A + 跟 + B + 一样 + tính từ
Nói hai thứ bằng/giống nhau về một đặc điểm.
我跟他一样高。
Wǒ gēn tā yíyàng gāo.
Tôi cao bằng anh ấy.
这本书跟那本书一样有意思。
Zhè běn shū gēn nà běn shū yíyàng yǒu yìsi.
Quyển sách này thú vị như quyển kia.
我的手机跟你的手机一样新。
Wǒ de shǒujī gēn nǐ de shǒujī yíyàng xīn.
Điện thoại của tôi mới như điện thoại của bạn.
Điền vào chỗ trống: