yuè...yuè...
Càng... càng... (越……越……)
越 A 越 B nghĩa là càng A thì càng B.
Câu ví dụ chính
中文越学越有意思。
Zhōngwén yuè xué yuè yǒu yìsi.
Tiếng Trung càng học càng thú vị.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
越 A 越 B nghĩa là càng A thì càng B.
Dùng 越...越... để nối hai thay đổi có liên quan. 越 thứ nhất nêu điều kiện/hành động tăng lên, 越 thứ hai nêu kết quả hoặc mức độ. Có thể dùng với động từ hoặc tính từ: 越学越有意思, 越说越快. Đừng nhầm với 越来越, vốn chỉ diễn tả một xu hướng.
Mẫu ngữ pháp
越 + động từ/tính từ + 越 + tính từ/động từ
Một điều càng thay đổi thì điều kia càng thay đổi theo.
中文越学越有意思。
Zhōngwén yuè xué yuè yǒu yìsi.
Tiếng Trung càng học càng thú vị.
你越说越快。
Nǐ yuè shuō yuè kuài.
Bạn càng nói càng nhanh.
这个字越看越难。
Zhège zì yuè kàn yuè nán.
Chữ này càng nhìn càng thấy khó.
Điền vào chỗ trống: