chèn...
Nhân lúc / tranh thủ khi... (趁……)
趁…… nghĩa là “tranh thủ/nhân lúc...”. Dùng khi một điều kiện thuận lợi chỉ tạm thời, nên cần hành động trước khi nó thay đổi.
Câu ví dụ chính
趁天气好,我们去公园走走吧。
Chèn tiānqì hǎo, wǒmen qù gōngyuán zǒuzou ba.
Nhân lúc thời tiết đẹp, chúng ta đi dạo công viên nhé.
HSK 3
HSK 3
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
趁…… nghĩa là “tranh thủ/nhân lúc...”. Dùng khi một điều kiện thuận lợi chỉ tạm thời, nên cần hành động trước khi nó thay đổi.
趁…… nghĩa là “tranh thủ/nhân lúc...”. Dùng khi một điều kiện thuận lợi chỉ tạm thời, nên cần hành động trước khi nó thay đổi. Hãy dùng khi câu thật sự cần nghĩa này, không chỉ vì bản dịch tiếng Anh/tiếng Việt nghe gần giống. Chú ý vị trí: cụm do 趁 mở thường đứng trước mệnh đề chính hoặc ngay trước phần nó bổ nghĩa. Lỗi thường gặp là dùng nó như động từ, đặt sau kết quả, hoặc nhầm với liên từ/giới từ gần nghĩa như 因为, 关于, 根据, 按照 hoặc 对于.
Mẫu ngữ pháp
趁……
趁…… nghĩa là “tranh thủ/nhân lúc...”. Dùng khi một điều kiện thuận lợi chỉ tạm thời, nên cần hành động trước khi nó thay đổi.
趁老师还没来,我们先复习一下。
Chèn lǎoshī hái méi lái, wǒmen xiān fùxí yíxià.
Tranh thủ lúc giáo viên chưa đến, chúng ta ôn lại trước.
趁周末有时间,我想去看朋友。
Chèn zhōumò yǒu shíjiān, wǒ xiǎng qù kàn péngyou.
Nhân lúc cuối tuần có thời gian, tôi muốn đi thăm bạn.
趁菜还热,快吃吧。
Chèn cài hái rè, kuài chī ba.
Nhân lúc món ăn còn nóng, ăn nhanh đi.
Điền vào chỗ trống: