dàgài
Có lẽ / khoảng (大概)
大概 nghĩa là “có lẽ” hoặc “khoảng”. Nó biểu thị ước đoán, không phải thông tin chính xác.
Câu ví dụ chính
他大概八点到。
Tā dàgài bā diǎn dào.
Anh ấy có lẽ khoảng tám giờ đến.
HSK 3
HSK 3
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
大概 nghĩa là “có lẽ” hoặc “khoảng”. Nó biểu thị ước đoán, không phải thông tin chính xác.
大概 nghĩa là “có lẽ” hoặc “khoảng”. Nó biểu thị ước đoán, không phải thông tin chính xác. Trong tiếng Trung, 大概 thường đứng trước động từ, tính từ hoặc cụm số lượng mà nó bổ nghĩa. Hãy dùng khi đúng nghĩa: quá trình, kết quả cuối cùng, sự tiếp tục, xác nhận, nhấn mạnh, ước lượng, tương đồng, tối thiểu hoặc tối đa. Không dịch từng chữ từ tiếng Việt/tiếng Anh; cần xem câu cần phó từ, tính từ hay giới hạn số lượng. Lỗi thường gặp là đặt 大概 sau động từ, dùng với số chính xác khi không muốn ước lượng, hoặc nhầm các cặp gần nghĩa như 逐渐/不断, 仍然/依然, 大概/差不多 và 至少/最多.
Mẫu ngữ pháp
大概
大概 nghĩa là “có lẽ” hoặc “khoảng”. Nó biểu thị ước đoán, không phải thông tin chính xác.
这件衣服大概一百块。
Zhè jiàn yīfu dàgài yì bǎi kuài.
Bộ quần áo này khoảng một trăm tệ.
我大概明天有时间。
Wǒ dàgài míngtiān yǒu shíjiān.
Tôi có lẽ ngày mai có thời gian.
从这里到学校大概要二十分钟。
Cóng zhèlǐ dào xuéxiào dàgài yào èrshí fēnzhōng.
Từ đây đến trường có lẽ mất khoảng hai mươi phút.
Điền vào chỗ trống: