zhíde
Đáng... (值得)
值得 nghĩa là “đáng làm”. Sau nó là cụm động từ hoặc hành động ngắn như 一看, 一读, 去, 学习.
Câu ví dụ chính
这部电影值得一看。
Zhè bù diànyǐng zhíde yí kàn.
Bộ phim này đáng xem.
HSK 3
HSK 3
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
值得 nghĩa là “đáng làm”. Sau nó là cụm động từ hoặc hành động ngắn như 一看, 一读, 去, 学习.
值得 nghĩa là “đáng làm”. Sau nó là cụm động từ hoặc hành động ngắn như 一看, 一读, 去, 学习. Hãy chú ý vị trí cố định của từng dấu hiệu và quan hệ giữa tân ngữ, hành động và kết quả. Chỉ dùng mẫu này khi nó thêm nghĩa rõ ràng như nhấn mạnh, xử trí đối tượng, kết quả bị động, khiến/bảo, giá trị đáng làm hoặc hoàn thành/tiếp xúc. Tránh dịch từng chữ từ tiếng Việt hoặc tiếng Anh.
Mẫu ngữ pháp
值得
值得 nghĩa là “đáng làm”. Sau nó là cụm động từ hoặc hành động ngắn như 一看, 一读, 去, 学习.
这本书值得一读。
Zhè běn shū zhíde yì dú.
Quyển sách này đáng đọc.
这个地方很值得去。
Zhège dìfang hěn zhíde qù.
Nơi này rất đáng đi.
为了健康,早睡早起值得坚持。
Wèile jiànkāng, zǎo shuì zǎo qǐ zhíde jiānchí.
Vì sức khỏe, ngủ sớm dậy sớm đáng để kiên trì.
Điền vào chỗ trống: