yóucǐ kějiàn...
Từ đó có thể thấy... (由此可见……)
Từ đó có thể thấy... (由此可见……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "từ đó có thể thấy...".
Câu ví dụ chính
由此可见,复习非常重要。
Yóucǐ kějiàn, fùxí fēicháng zhòngyào.
Từ đó có thể thấy ôn tập rất quan trọng.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Từ đó có thể thấy... (由此可见……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "từ đó có thể thấy...".
Mẫu Từ đó có thể thấy... (由此可见……) thuộc nhóm liên kết văn bản và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Từ đó có thể thấy.... Khung cấu trúc thực tế là 由此可见,A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Thường dùng để nối ý trong câu hoặc giữa các câu. Ví dụ: 由此可见,复习非常重要。 (Từ đó có thể thấy ôn tập rất quan trọng.)
Mẫu ngữ pháp
由此可见,A
Từ đó có thể thấy...
由此可见,复习非常重要。
Yóucǐ kějiàn, fùxí fēicháng zhòngyào.
Từ đó có thể thấy ôn tập rất quan trọng.