yóucǐ kějiàn...
Từ đó có thể thấy... (由此可见……)
由此可见 mở kết luận rút ra từ các sự thật phía trước. Mẫu này thường dùng trong giải thích, báo cáo và bài viết.
Câu ví dụ chính
他每天坚持练习,成绩提高很快。由此可见,方法很重要。
Tā měitiān jiānchí liànxí, chéngjì tígāo hěn kuài. Yóucǐ kějiàn, fāngfǎ hěn zhòngyào.
Anh ấy kiên trì luyện tập mỗi ngày, thành tích tiến bộ nhanh. Từ đó có thể thấy phương pháp rất quan trọng.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
由此可见 mở kết luận rút ra từ các sự thật phía trước. Mẫu này thường dùng trong giải thích, báo cáo và bài viết.
由此可见 mở kết luận rút ra từ các sự thật phía trước. Mẫu này thường dùng trong giải thích, báo cáo và bài viết. Chỉ dùng khi chức năng logic trong đoạn nói/viết thật rõ. 所以 nêu kết quả trực tiếp; 由此可见 nêu kết luận suy ra từ bằng chứng. Giữ liên từ gần mệnh đề mà nó mở và tránh dùng cho các ý không liên quan.
Mẫu ngữ pháp
由此可见,A
由此可见 mở kết luận rút ra từ các sự thật phía trước. Mẫu này thường dùng trong giải thích, báo cáo và bài viết.
越来越多人选择公共交通。由此可见,环保意识提高了。
Yuè lái yuè duō rén xuǎnzé gōnggòng jiāotōng. Yóucǐ kějiàn, huánbǎo yìshí tígāo le.
Ngày càng nhiều người chọn giao thông công cộng. Từ đó có thể thấy ý thức bảo vệ môi trường đã nâng cao.
Điền vào chỗ trống: