zǒng ér yán zhī...
Nói tóm lại... (总而言之……)
Nói tóm lại... (总而言之……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "nói tóm lại...".
Câu ví dụ chính
总而言之,健康比什么都重要。
Zǒng'éryánzhī, jiànkāng bǐ shénme dōu zhòngyào.
Nói tóm lại, sức khỏe quan trọng hơn mọi thứ.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Nói tóm lại... (总而言之……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "nói tóm lại...".
Mẫu Nói tóm lại... (总而言之……) thuộc nhóm liên kết văn bản và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Nói tóm lại.... Khung cấu trúc thực tế là 总而言之,A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Thường dùng để nối ý trong câu hoặc giữa các câu. Ví dụ: 总而言之,健康比什么都重要。 (Nói tóm lại, sức khỏe quan trọng hơn mọi thứ.)
Mẫu ngữ pháp
总而言之,A
Nói tóm lại...
总而言之,健康比什么都重要。
Zǒng'éryánzhī, jiànkāng bǐ shénme dōu zhòngyào.
Nói tóm lại, sức khỏe quan trọng hơn mọi thứ.