fǎndào...
Trái lại lại... (反倒……)
反倒 gần nghĩa với 反而 và nhấn mạnh kết quả trái ngược ngoài dự đoán, thường trong khẩu ngữ hoặc cách nói giàu sắc thái.
Câu ví dụ chính
这次失败没有打击他,反倒让他更努力了。
Zhè cì shībài méiyǒu dǎjī tā, fǎndào ràng tā gèng nǔlì le.
Thất bại lần này không làm anh ấy nản, trái lại còn khiến anh ấy cố gắng hơn.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập