rán’ér...
Tuy nhiên... (然而……)
然而 mở sự chuyển ý hoặc tương phản sau câu trước. Nó trang trọng hơn 但是.
Câu ví dụ chính
计划很好,然而执行起来并不容易。
Jìhuà hěn hǎo, rán’ér zhíxíng qǐlái bìng bù róngyì.
Kế hoạch rất hay, tuy nhiên thực hiện lại không dễ.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập