fǒuzé...
Nếu không thì... (否则……)
否则 mở kết quả xấu hoặc khác đi nếu điều kiện/hành động phía trước không được thực hiện.
Câu ví dụ chính
你得快点儿走,否则会迟到。
Nǐ děi kuài diǎnr zǒu, fǒuzé huì chídào.
Bạn phải đi nhanh lên, nếu không sẽ đến muộn.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập