cǐwài...
Ngoài ra... (此外……)
此外 thêm một điểm, lý do hoặc thông tin khác với sắc thái khá trang trọng.
Câu ví dụ chính
这家店价格合适。此外,服务也很好。
Zhè jiā diàn jiàgé héshì. Cǐwài, fúwù yě hěn hǎo.
Cửa hàng này giá phù hợp. Ngoài ra, dịch vụ cũng rất tốt.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập