lìngwài...
Ngoài ra... (另外……)
Ngoài ra... (另外……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "ngoài ra...".
Câu ví dụ chính
另外,请把文件发给我。
Lìngwài, qǐng bǎ wénjiàn fā gěi wǒ.
Ngoài ra, vui lòng gửi tài liệu cho tôi.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Ngoài ra... (另外……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "ngoài ra...".
Mẫu Ngoài ra... (另外……) thuộc nhóm liên kết văn bản và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Ngoài ra.... Khung cấu trúc thực tế là 另外,A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Thường dùng để nối ý trong câu hoặc giữa các câu. Ví dụ: 另外,请把文件发给我。 (Ngoài ra, vui lòng gửi tài liệu cho tôi.)
Mẫu ngữ pháp
另外,A
Ngoài ra...
另外,请把文件发给我。
Lìngwài, qǐng bǎ wénjiàn fā gěi wǒ.
Ngoài ra, vui lòng gửi tài liệu cho tôi.