kuàngqiě...
Huống hồ / hơn nữa... (况且……)
况且 thêm một lý do nữa, thường làm lập luận mạnh hơn. Nó có thể hàm ý “huống hồ / hơn nữa”.
Câu ví dụ chính
今天太晚了,况且明天还要早起。
Jīntiān tài wǎn le, kuàngqiě míngtiān hái yào zǎo qǐ.
Hôm nay muộn quá rồi, huống hồ ngày mai còn phải dậy sớm.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập