zài...fāngmiàn
Về mặt... (在……方面)
在……方面 giới hạn chủ đề vào một lĩnh vực hoặc phương diện cụ thể trước khi nhận xét.
Câu ví dụ chính
在服务方面,这家公司做得很好。
Zài fúwù fāngmiàn, zhè jiā gōngsī zuò de hěn hǎo.
Về mặt dịch vụ, công ty này làm rất tốt.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập