cóng...fāngmiàn lái kàn
Xét từ phương diện... (从……方面来看)
Xét từ phương diện... (从……方面来看) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "xét từ phương diện...".
Câu ví dụ chính
从安全方面来看,这个办法更合适。
Cóng ānquán fāngmiàn lái kàn, zhège bànfǎ gèng héshì.
Xét từ phương diện an toàn, cách này phù hợp hơn.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Xét từ phương diện... (从……方面来看) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "xét từ phương diện...".
Mẫu Xét từ phương diện... (从……方面来看) thuộc nhóm cụm giới từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Xét từ phương diện.... Khung cấu trúc thực tế là 从 A 方面来看; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cụm này thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa để nêu phạm vi, căn cứ hoặc bối cảnh. Ví dụ: 从安全方面来看,这个办法更合适。 (Xét từ phương diện an toàn, cách này phù hợp hơn.)
Mẫu ngữ pháp
从 A 方面来看
Xét từ phương diện...
从安全方面来看,这个办法更合适。
Cóng ānquán fāngmiàn lái kàn, zhège bànfǎ gèng héshì.
Xét từ phương diện an toàn, cách này phù hợp hơn.