jùshuō...
nghe nói... (据说……)
据说 nghĩa là “nghe nói”. Dùng khi thông tin đến từ nguồn gián tiếp và bạn chưa hoàn toàn xác nhận.
Câu ví dụ chính
据说,这家餐厅的面条特别好吃。
Jùshuō, zhè jiā cāntīng de miàntiáo tèbié hǎochī.
Nghe nói mì của nhà hàng này đặc biệt ngon.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập