jù wǒ suǒ zhī...
Theo tôi được biết... (据我所知……)
Theo tôi được biết... (据我所知……) là cấu trúc nêu nguồn thông tin dùng để diễn đạt ý "theo tôi được biết...".
Câu ví dụ chính
据我所知,他已经回国了。
Jù wǒ suǒ zhī, tā yǐjīng huíguó le.
Theo tôi được biết, anh ấy đã về nước rồi.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Theo tôi được biết... (据我所知……) là cấu trúc nêu nguồn thông tin dùng để diễn đạt ý "theo tôi được biết...".
Mẫu Theo tôi được biết... (据我所知……) thuộc nhóm cấu trúc nêu nguồn thông tin và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Theo tôi được biết.... Khung cấu trúc thực tế là 据我所知,A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cụm này đặt nguồn thông tin ở đầu câu hoặc trước mệnh đề chính. Ví dụ: 据我所知,他已经回国了。 (Theo tôi được biết, anh ấy đã về nước rồi.)
Mẫu ngữ pháp
据我所知,A
Theo tôi được biết...
据我所知,他已经回国了。
Jù wǒ suǒ zhī, tā yǐjīng huíguó le.
Theo tôi được biết, anh ấy đã về nước rồi.