bǎ...chēngwéi...
Gọi... là... (把……称为……)
Gọi... là... (把……称为……) là câu chữ 把 dùng để diễn đạt ý "gọi... là...".
Câu ví dụ chính
人们把这里称为城市的中心。
Rénmen bǎ zhèlǐ chēngwéi chéngshì de zhōngxīn.
Mọi người gọi nơi này là trung tâm thành phố.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Gọi... là... (把……称为……) là câu chữ 把 dùng để diễn đạt ý "gọi... là...".
Mẫu Gọi... là... (把……称为……) thuộc nhóm câu chữ 把 và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Gọi... là.... Khung cấu trúc thực tế là 把 A 称为 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Sau 把 phải có tân ngữ xác định và phần sau nêu cách xử lý/đánh giá/gọi tên. Ví dụ: 人们把这里称为城市的中心。 (Mọi người gọi nơi này là trung tâm thành phố.)
Mẫu ngữ pháp
把 A 称为 B
Gọi... là...
人们把这里称为城市的中心。
Rénmen bǎ zhèlǐ chēngwéi chéngshì de zhōngxīn.
Mọi người gọi nơi này là trung tâm thành phố.