bǎ... chēngwéi...
gọi... là... (把……称为……)
把 A 称为 B nghĩa là “gọi A là B”. Dùng khi nêu tên gọi, danh hiệu hoặc cách gọi được chấp nhận.
Câu ví dụ chính
人们把春节称为中国最重要的节日。
Rénmen bǎ Chūnjié chēngwéi Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì.
Mọi người gọi Tết Xuân là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập