shǐde...
Khiến cho... (使得……)
Khiến cho... (使得……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "khiến cho...".
Câu ví dụ chính
这次经历使得他更加成熟。
Zhè cì jīnglì shǐde tā gèngjiā chéngshú.
Trải nghiệm lần này khiến anh ấy trưởng thành hơn.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Khiến cho... (使得……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "khiến cho...".
Mẫu Khiến cho... (使得……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Khiến cho.... Khung cấu trúc thực tế là A 使得 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ tác nhân, kết quả hoặc đối tượng được đánh giá. Ví dụ: 这次经历使得他更加成熟。 (Trải nghiệm lần này khiến anh ấy trưởng thành hơn.)
Mẫu ngữ pháp
A 使得 B
Khiến cho...
这次经历使得他更加成熟。
Zhè cì jīnglì shǐde tā gèngjiā chéngshú.
Trải nghiệm lần này khiến anh ấy trưởng thành hơn.