miànduì...
đối mặt với... (面对……)
面对 nghĩa là “đối mặt với”. Nó đưa ra vấn đề hoặc tình huống trước khi nói cách ai đó phản ứng.
Câu ví dụ chính
面对困难,我们不能轻易放弃。
Miànduì kùnnan, wǒmen bù néng qīngyì fàngqì.
Đối mặt với khó khăn, chúng ta không thể dễ dàng bỏ cuộc.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 面对…… hoạt động trong khung: 面对 A,B.
面对 có thể dùng như động từ hoặc cụm gần giống giới từ ở đầu câu. Sau nó thường là thách thức, vấn đề, thay đổi, lựa chọn hoặc người. Đừng nhầm với 见面 nghĩa là “gặp mặt”. Sau 面对 A, mệnh đề tiếp theo thường nêu thái độ, hành động hoặc phản ứng.
Mẫu ngữ pháp
面对 A,B
đưa ra tình huống, thách thức, người hoặc vấn đề mà ai đó phải xử lý
面对困难,我们不能轻易放弃。
Miànduì kùnnan, wǒmen bù néng qīngyì fàngqì.
Đối mặt với khó khăn, chúng ta không thể dễ dàng bỏ cuộc.
Điền vào chỗ trống: