miànduì...
đối mặt với... (面对……)
面对 nghĩa là “đối mặt với”. Nó đưa ra vấn đề hoặc tình huống trước khi nói cách ai đó phản ứng.
Câu ví dụ chính
面对困难,我们不能轻易放弃。
Miànduì kùnnan, wǒmen bù néng qīngyì fàngqì.
Đối mặt với khó khăn, chúng ta không thể dễ dàng bỏ cuộc.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập