bùkě fǒurèn...
Không thể phủ nhận rằng... (不可否认……)
Không thể phủ nhận rằng... (不可否认……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "không thể phủ nhận rằng".
Câu ví dụ chính
不可否认,环境问题越来越受到关注。
Bùkě fǒurèn, huánjìng wèntí yuè lái yuè shòudào guānzhù.
Không thể phủ nhận rằng vấn đề môi trường ngày càng được quan tâm.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Không thể phủ nhận rằng... (不可否认……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "không thể phủ nhận rằng".
Mẫu Không thể phủ nhận rằng... (不可否认……) thuộc nhóm liên kết văn bản và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Không thể phủ nhận rằng. Khung cấu trúc thực tế là 不可否认,A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Dùng để tổ chức lập luận, chuyển ý, kết luận hoặc nêu đánh giá ở cấp đoạn. Ví dụ: 不可否认,环境问题越来越受到关注。 (Không thể phủ nhận rằng vấn đề môi trường ngày càng được quan tâm.)
Mẫu ngữ pháp
不可否认,A
Không thể phủ nhận rằng
不可否认,环境问题越来越受到关注。
Bùkě fǒurèn, huánjìng wèntí yuè lái yuè shòudào guānzhù.
Không thể phủ nhận rằng vấn đề môi trường ngày càng được quan tâm.