bù yán ér yù...
không nói cũng rõ rằng... (不言而喻……)
不言而喻 nghĩa là “không nói cũng rõ”. Nó trình bày một chân lý/sự thật như điều hiển nhiên.
Câu ví dụ chính
不言而喻,教育公平关系到社会发展。
Bù yán ér yù, jiàoyù gōngpíng guānxì dào shèhuì fāzhǎn.
Không nói cũng rõ rằng công bằng giáo dục liên quan đến phát triển xã hội.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập