shàngqiě... hékuàng...
ngay cả... còn..., huống chi... (尚且……何况……)
尚且 A,何况 B nghĩa là “ngay cả A còn..., huống chi B”. Nó lập luận bằng so sánh mức độ.
Câu ví dụ chính
专家尚且需要反复验证,何况普通学习者呢?
Zhuānjiā shàngqiě xūyào fǎnfù yànzhèng, hékuàng pǔtōng xuéxízhě ne?
Ngay cả chuyên gia còn cần kiểm chứng nhiều lần, huống chi người học bình thường?
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập